五大于三。
Wǔ dàyú sān.
Năm lớn hơn ba.
Five is greater than three.
Động từ so sánh, nghĩa "lớn hơn", dùng chủ yếu với con số và trong văn viết: A 大于 B, ví dụ 5 大于 3, 收入 大于 支出. Đi cặp với 小于 (nhỏ hơn) và 等于 (bằng). Khi so sánh người, vật trong khẩu ngữ thì dùng câu 比: A 比 B 大, không nói A 大于 B.
大于 viết sang phồn thể là 大於 dà yú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.