他敢于承认错误。
Tā gǎnyú chéngrèn cuòwù.
Anh ấy dám thừa nhận sai lầm.
He dares to admit mistakes.
敢于 viết sang phồn thể là 敢於 gǎn yú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.