他胆子很大。
Tā dǎnzi hěn dà.
Anh ấy rất can đảm.
He is very brave.
胆子 viết sang phồn thể là 膽子 dǎn zi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.