Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 凳子

凳子

dèng zi
Âm Hán-Việt: đắng tử
HSK 3.0 cấp 8
ghế đẩu/ghế đơn
stool

Ví dụ câu

他坐在凳子上。

Tā zuò zài dèngzi shàng.

Anh ấy ngồi trên ghế đẩu.

He is sitting on a stool.

Cách dùng từ này

“凳子” (ghế đẩu) là danh từ, chỉ loại ghế không có tựa lưng, lượng từ “个” hoặc “把”. Hay gặp: “坐 在 凳子 上”. Khác “椅子” (ghế tựa): “椅子” có tựa lưng, “凳子” thì không.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →