Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 点子

点子

diǎn zi
Âm Hán-Việt: điểm tử
HSK 3.0 cấp 8
ý tưởng/điểm
spot

Ví dụ câu

他有一个好点子。

Tā yǒu yí ge hǎo diǎnzi.

Anh ấy có một ý tưởng hay.

He has a good idea.

Cách dùng từ này

"点子" (ý tưởng, mẹo) là danh từ khẩu ngữ, chỉ cách giải quyết, sáng kiến nảy ra. Hay đi với "好", "出", "想": "好 点子" (ý hay), "出 点子" (hiến kế), "想 个 点子". Gần nghĩa "主意" (ý kiến, cách làm); hai từ thường thay nhau được, như "好 主意" và "好 点子".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

点子 viết sang phồn thể là 點子 diǎn zi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →