Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 斑点

斑点

bān diǎn
Âm Hán-Việt: ban điểm
HSK 3.0 cấp 8
đốm/vết
spot

Ví dụ câu

衣服上有斑点。

Yīfu shàng yǒu bān diǎn.

Trên quần áo có vết đốm.

There are spots on the clothes.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

斑点 viết sang phồn thể là 斑點 bān diǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →