Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 亮点

亮点

liàng diǎn
Âm Hán-Việt: lượng điểm
HSK 3.0 cấp 8
điểm nổi bật/điểm sáng
highlight

Ví dụ câu

这个设计有很多亮点。

Zhège shèjì yǒu hěnduō liàngdiǎn.

Thiết kế này có nhiều điểm sáng.

This design has many highlights.

Cách dùng từ này

“亮点” (điểm sáng, điểm nổi bật) là danh từ, chỉ phần hay nhất, đáng chú ý nhất của một sản phẩm, tác phẩm, sự kiện. Hay gặp: “有 很 多 亮点”, “最 大 的 亮点 是…”, “一 大 亮点” (một điểm nhấn lớn). Thường làm tân ngữ của “有” hoặc chủ ngữ của câu “是”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

亮点 viết sang phồn thể là 亮點 liàng diǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →