这个设计有很多亮点。
Zhège shèjì yǒu hěnduō liàngdiǎn.
Thiết kế này có nhiều điểm sáng.
This design has many highlights.
“亮点” (điểm sáng, điểm nổi bật) là danh từ, chỉ phần hay nhất, đáng chú ý nhất của một sản phẩm, tác phẩm, sự kiện. Hay gặp: “有 很 多 亮点”, “最 大 的 亮点 是…”, “一 大 亮点” (một điểm nhấn lớn). Thường làm tân ngữ của “有” hoặc chủ ngữ của câu “是”.
亮点 viết sang phồn thể là 亮點 liàng diǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.