Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 点火

点火

diǎn huǒ
Âm Hán-Việt: điểm hoả
HSK 3.0 cấp 8
châm lửa/đốt
to ignite

Ví dụ câu

他点火做饭。

Tā diǎnhuǒ zuò fàn.

Anh ấy châm lửa nấu cơm.

He lit a fire to cook.

Cách dùng từ này

"点火" (châm lửa) là động từ li hợp, nghĩa là bật lửa, nhóm lửa để đun nấu; cũng dùng cho nổ máy xe, phóng tên lửa. Vì đã có tân ngữ "火" bên trong nên không mang thêm tân ngữ: nói "点火 做饭" (nhóm lửa nấu cơm). Có thể chen chữ vào giữa: "点 不 着 火" (không bật được lửa). Nghĩa bóng là khơi mào, xúi giục gây chuyện.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

点火 viết sang phồn thể là 點火 diǎn huǒ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →