小鸟在笼子里唱歌。
Xiǎo niǎo zài lóngzi lǐ chànggē.
Chim nhỏ hót trong lồng.
The little bird sings in the cage.
"笼子" (cái lồng) là danh từ, chỉ lồng nhốt chim, thú. Lượng từ "个". Hay đi với "里": "小鸟 在 笼子 里 唱歌", và động từ "关" (nhốt): "关 在 笼子 里". Chữ "笼" cũng có trong "灯笼" (đèn lồng) vì đèn ấy có khung như cái lồng.
笼子 viết sang phồn thể là 籠子 lóng zi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.