Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 墓碑

墓碑

mù bēi
Âm Hán-Việt: mộ bi
HSK 3.0 cấp 9
bia mộ
gravestone

Ví dụ câu

墓碑上刻着他的名字。

Mùbēi shàng kè zhe tā de míngzì.

Trên bia mộ có khắc tên anh ấy.

His name is engraved on the tombstone.

Cách dùng từ này

“墓碑” (bia mộ) là danh từ, chỉ tấm bia dựng trước mộ. Động từ hay đi kèm là “刻” (khắc): “墓碑 上 刻 着 他 的 名字”; lượng từ “块”. Khác với “纪念碑” (bia tưởng niệm, đài kỷ niệm dựng nơi công cộng).

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →