Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 悼念

悼念

dào niàn
Âm Hán-Việt: điệu niệm
HSK 3.0 cấp 9
tưởng niệm
to grieve

Ví dụ câu

我们悼念逝去的英雄。

Wǒmen dàoniàn shìqù de yīngxióng.

Chúng tôi tưởng niệm các anh hùng đã khuất.

We mourn the departed heroes.

Cách dùng từ này

"悼念" (tưởng niệm, thương tiếc người đã khuất) là động từ, tân ngữ là người đã mất: "悼念 英雄". Khác "纪念" (kỷ niệm) dùng cho người, sự kiện nói chung; "悼念" chỉ dành cho người đã chết, giọng đau buồn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →