Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 念头

念头

niàn tou
Âm Hán-Việt: niệm đầu
HSK 3.0 cấp 7
ý nghĩ; ý định
thought

Ví dụ câu

他打消了出国的念头。

Tā dǎxiāo le chūguó de niàntou.

Anh ấy đã từ bỏ ý định ra nước ngoài.

He gave up the idea of going abroad.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là “ý nghĩ, ý định” chợt nảy ra trong đầu. Hay đi với “有”, “产生”: “有一个 念头”; dẹp bỏ ý định thì nói dǎxiāo niàntou. Gần nghĩa “想法”, “主意”. Chữ cuối đọc nhẹ: niàntou.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

念头 viết sang phồn thể là 念頭 niàn tou.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →