Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 拳头

拳头

quán tou
Âm Hán-Việt: quyền đầu
HSK 3.0 cấp 7
nắm đấm/nắm tay
fist

Ví dụ câu

他握紧了拳头。

Tā wò jǐn le quán tou.

Anh ấy nắm chặt nắm đấm.

He clenched his fist.

Cách dùng từ này

"拳头" (quántou, nắm tay, nắm đấm) là danh từ, chữ sau đọc nhẹ. Hay đi với "握紧" (nắm chặt), "挥" (vung): "握紧了 拳头". Nghĩa bóng có quántou chǎnpǐn, chỉ sản phẩm chủ lực.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

拳头 viết sang phồn thể là 拳頭 quán tou.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →