Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 劲头

劲头

jìn tóu
Âm Hán-Việt: kình đầu
HSK 3.0 cấp 7
tinh thần, nhiệt tình
enthusiasm

Ví dụ câu

他学习劲头很足。

Tā xuéxí jìntóu hěn zú.

Anh ấy có tinh thần học tập rất cao.

He is full of enthusiasm for studying.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

劲头 viết sang phồn thể là 勁頭 jìn tóu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →