Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 高原

高原

gāo yuán
Âm Hán-Việt: cao nguyên
HSK 3.0 cấp 6
cao nguyên, sơn nguyên
plateau

Ví dụ câu

青藏高原被称为世界屋脊。

Qīng-Zàng gāoyuán bèi chēng wéi shìjiè wūjǐ.

Cao nguyên Thanh Tạng được mệnh danh là nóc nhà của thế giới.

The Qinghai-Tibet Plateau is known as the roof of the world.

Cách dùng từ này

“高原” (cao nguyên) là danh từ chỉ vùng đất cao mà tương đối bằng phẳng, khác với “高山” (núi cao) và đối lập với “平原” (đồng bằng). Hay đứng sau tên riêng: “青藏高原”, hoặc sau “在”. Cũng gặp trong gāoyuán fǎnyìng (chứng say độ cao).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →