Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 河畔

河畔

hé pàn
Âm Hán-Việt: hà bạn
HSK 3.0 cấp 9
bên sông
riverside

Ví dụ câu

我们喜欢在河畔散步。

Wǒmen xǐhuan zài hépàn sànbù.

Chúng tôi thích đi dạo bên sông.

We like to take a walk by the river.

Cách dùng từ này

"河畔" (bờ sông, bên sông) là danh từ văn viết, nghĩa như "河边" trong lời nói. Hay đứng sau "在": "在 河畔 散步". Cũng hay xuất hiện trong tên khu nhà, nhà hàng, khách sạn ven sông. Tương tự có húpàn là bên hồ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →