Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 运河

运河

yùn hé
Âm Hán-Việt: vận hà
HSK 3.0 cấp 8
kênh đào
canal

Ví dụ câu

这条运河很长,连接了两个城市。

Zhè tiáo yùnhé hěn cháng, liánjiē le liǎng gè chéngshì.

Con kênh đào này rất dài, nối liền hai thành phố.

This canal is very long, connecting two cities.

Cách dùng từ này

“运河” (kênh đào) là danh từ, lượng từ “条”. Nổi tiếng nhất ở Trung Quốc là Đại Vận Hà Bắc Kinh, Hàng Châu (Jīng-Háng Dà Yùnhé). Khác “河” (sông tự nhiên): “运河” do con người đào để chở hàng, dẫn nước.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

运河 viết sang phồn thể là 運河 yùn hé.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →