Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 河

河

hé
Âm Hán-Việt: hà
HSK 3.0 cấp 3
sông
river

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ sông, lượng từ là 条: 一条河. Từ ghép: 河边 (bờ sông), 河水 (nước sông), 河流 (sông ngòi), 黄河 (Hoàng Hà). Phân biệt với 江: 江 thường dùng cho sông lớn như 长江; còn 湖 là hồ.

Ví dụ câu

这条河里有很多鱼。

Zhè tiáo hé lǐ yǒu hěn duō yú.

Trong con sông này có rất nhiều cá.

There are many fish in this river.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「河」