客运列车准时到达。
Kèyùn lièchē zhǔnshí dàodá.
Tàu chở khách đến đúng giờ.
The passenger train arrived on time.
"客运" là danh từ, nghĩa là vận tải hành khách, đối lập với vận tải hàng hoá. Chủ yếu làm định ngữ đứng trước danh từ: "客运 列车" (tàu chở khách), "客运 公司". Là từ chuyên ngành giao thông; người đi tàu xe thì gọi là "乘客".
客运 viết sang phồn thể là 客運 kè yùn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.