Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 客运

客运

kè yùn
Âm Hán-Việt: khách vận
HSK 3.0 cấp 9
vận tải hành khách
passenger transportation

Ví dụ câu

客运列车准时到达。

Kèyùn lièchē zhǔnshí dàodá.

Tàu chở khách đến đúng giờ.

The passenger train arrived on time.

Cách dùng từ này

"客运" là danh từ, nghĩa là vận tải hành khách, đối lập với vận tải hàng hoá. Chủ yếu làm định ngữ đứng trước danh từ: "客运 列车" (tàu chở khách), "客运 公司". Là từ chuyên ngành giao thông; người đi tàu xe thì gọi là "乘客".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

客运 viết sang phồn thể là 客運 kè yùn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →