Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 吉普

吉普

jí pǔ
Âm Hán-Việt: cát phổ
HSK 3.0 cấp 9
xe địa hình Jeep
Jeep (car brand)

Ví dụ câu

他开了一辆吉普车去旅行。

Tā kāi le yí liàng jípǔchē qù lǚxíng.

Anh ấy lái một chiếc xe Jeep đi du lịch.

He drove a Jeep to travel.

Cách dùng từ này

“吉普” là danh từ phiên âm từ tiếng Anh Jeep, chủ yếu dùng trong từ “吉普车” (xe jeep, xe địa hình); lượng từ “辆”: “一 辆 吉普车”. Động từ đi kèm là “开”. Giống “吉他” (đàn ghi-ta), đây là từ phiên âm nên các chữ chỉ mượn âm, không mang nghĩa riêng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →