Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 盒饭

盒饭

hé fàn
Âm Hán-Việt: hạp phạn
HSK 3.0 cấp 5
cơm hộp
meal in a partitioned box

Ví dụ câu

我中午吃盒饭。

Wǒ zhōngwǔ chī héfàn.

Tôi ăn cơm hộp vào buổi trưa.

I eat box lunch at noon.

Cách dùng từ này

“盒饭” là danh từ, chỉ bữa cơm đóng trong hộp; thường đứng sau động từ “吃”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

盒饭 viết sang phồn thể là 盒飯 hé fàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →