Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 年夜饭

年夜饭

nián yè fàn
Âm Hán-Việt: niên dạ phạn
HSK 3.0 cấp 5
bữa cơm tất niên
New Year's Eve family dinner

Ví dụ câu

我们全家一起吃年夜饭。

Wǒmen quánjiā yìqǐ chī niányèfàn.

Cả nhà chúng tôi cùng nhau ăn bữa cơm tất niên.

Our whole family eats the New Year's Eve dinner together.

Cách dùng từ này

"年夜饭" (bữa cơm tất niên) là danh từ chỉ bữa cơm đoàn tụ cả nhà vào đêm giao thừa: "吃 年夜饭", "全家 一起 吃 年夜饭". Gắn với dịp "过年". Không dùng cho bữa tiệc cuối năm ở công ty.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

年夜饭 viết sang phồn thể là 年夜飯 nián yè fàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →