Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 老伴儿

老伴儿

lǎo bànr
Âm Hán-Việt: lão bạn nhi
HSK 3.0 cấp 9
vợ/chồng già
spoken -r form of 老伴

Ví dụ câu

他和老伴儿一起散步。

Tā hé lǎobànr yìqǐ sànbù.

Ông ấy và vợ già cùng đi dạo.

He takes a walk with his spouse.

Cách dùng từ này

“老伴儿” (bạn đời lúc về già) là danh từ khẩu ngữ, người lớn tuổi dùng để gọi vợ hoặc chồng mình, kiểu “ông nhà tôi, bà nhà tôi”: “我 老伴儿”. Hay làm chủ ngữ hoặc đi sau “和”: “他 和 老伴儿 一起 散步”. Chỉ dùng cho vợ chồng đã có tuổi, người trẻ không gọi nhau như vậy.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

老伴儿 viết sang phồn thể là 老伴兒 lǎo bànr.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →