Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 元老

元老

yuán lǎo
Âm Hán-Việt: nguyên lão
HSK 3.0 cấp 9
lão thành/cựu lão
senior figure

Ví dụ câu

他是公司的元老之一。

Tā shì gōngsī de yuánlǎo zhī yī.

Ông ấy là một trong những lão thành của công ty.

He is one of the company's veterans.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →