Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 伴侣

伴侣

bàn lǚ
Âm Hán-Việt: bạn lữ
HSK 3.0 cấp 7
người bạn đời
companion

Ví dụ câu

找到合适的人生伴侣很重要。

Zhǎodào héshì de rénshēng bànlǚ hěn zhòngyào.

Tìm được người bạn đời phù hợp rất quan trọng.

Finding a suitable life partner is very important.

Cách dùng từ này

“伴侣” (bạn đời, người bạn đồng hành) là danh từ, hay chỉ vợ chồng hoặc người yêu gắn bó lâu dài: “人生 伴侣”, “找到 合适 的 伴侣”. Sắc thái trang trọng, văn viết. Khác “伙伴” (bạn cùng làm, cộng sự): “伙伴” là bạn đồng hành trong công việc, học tập, vui chơi, không mang nghĩa tình cảm vợ chồng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

伴侣 viết sang phồn thể là 伴侶 bàn lǚ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →