Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 同伴

同伴

tóng bàn
Âm Hán-Việt: đồng bạn
HSK 3.0 cấp 6
đồng hành; bạn đồng hành
companion

Ví dụ câu

我的同伴很友好。

Wǒ de tóngbàn hěn yǒuhǎo.

Bạn đồng hành của tôi rất thân thiện.

My companion is very friendly.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →