我陪同他去医院。
Wǒ péitóng tā qù yīyuàn.
Tôi đi cùng anh ấy đến bệnh viện.
I accompany him to the hospital.
“陪同” (đi cùng, tháp tùng) là động từ trang trọng, mẫu “陪同 + người + làm gì”: “陪同 客人 参观” (tháp tùng khách đi tham quan). Hay dùng khi đi cùng khách, lãnh đạo, đoàn tham quan. Trong khẩu ngữ thường chỉ dùng “陪”. Khác “陪伴” (ở bên cạnh, bầu bạn lâu dài).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.