Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 赞同

赞同

zàn tóng
Âm Hán-Việt: tán đồng
HSK 3.0 cấp 6
đồng ý/tán thành
to approve of

Ví dụ câu

我赞同你的意见。

Wǒ zàntóng nǐ de yìjiàn.

Tôi đồng ý với ý kiến của bạn.

I agree with your opinion.

Cách dùng từ này

“赞同” (đồng ý, tán thành) là động từ, đứng trước tân ngữ là ý kiến, quan điểm, đề nghị: “我 赞同 你 的 意见”, “表示 赞同”. Gần nghĩa với “赞成” và “同意”; “赞同” hơi trang trọng hơn, dùng khi bày tỏ ủng hộ một quan điểm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

赞同 viết sang phồn thể là 贊同 zàn tóng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →