我赞同你的意见。
Wǒ zàntóng nǐ de yìjiàn.
Tôi đồng ý với ý kiến của bạn.
I agree with your opinion.
“赞同” (đồng ý, tán thành) là động từ, đứng trước tân ngữ là ý kiến, quan điểm, đề nghị: “我 赞同 你 的 意见”, “表示 赞同”. Gần nghĩa với “赞成” và “同意”; “赞同” hơi trang trọng hơn, dùng khi bày tỏ ủng hộ một quan điểm.
赞同 viết sang phồn thể là 贊同 zàn tóng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.