Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 离谱儿

离谱儿

lí pǔr
Âm Hán-Việt: li phả nhi
HSK 3.0 cấp 9
quá mức/lạc đề
outrageous, unreasonable, way off the mark

Ví dụ câu

这个价格太离谱儿了。

Zhège jiàgé tài lí pǔr le.

Cái giá này quá đáng quá.

This price is too outrageous.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

离谱儿 viết sang phồn thể là 離譜兒 lí pǔr.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →