Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 苍白

苍白

cāng bái
Âm Hán-Việt: thương bạch
HSK 3.0 cấp 7
nhợt nhạt/xanh xao
pale

Ví dụ câu

她的脸色很苍白。

Tā de liǎnsè hěn cāngbái.

Sắc mặt cô ấy rất nhợt nhạt.

Her face is pale.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

苍白 viết sang phồn thể là 蒼白 cāng bái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →