他白白等了一天。
Tā báibái děng le yì tiān.
Anh ấy chờ uổng công cả ngày.
He waited in vain for a whole day.
"白白" (uổng công, vô ích) là phó từ, đứng trước động từ, nói bỏ công sức, thời gian mà không được gì: "白白 等了一天" (chờ uổng cả ngày), "白白 浪费 时间". Có thể nói gọn "白" với nghĩa này, như bái pǎo yí tàng (đi không công một chuyến). Nghĩa này không liên quan tới màu trắng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.