他对家人非常体贴。
Tā duì jiārén fēicháng tǐtiē.
Anh ấy rất quan tâm chu đáo đối với gia đình.
He is very considerate toward his family.
体贴 viết sang phồn thể là 體貼 tǐ tiē.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.