Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 粗略

粗略

cū lüè
Âm Hán-Việt: thô lược
HSK 3.0 cấp 9
sơ lược/đại khái
rough (not precise or accurate)

Ví dụ câu

他粗略地看了一下。

Tā cūlüè de kàn le yíxià.

Anh ấy xem sơ lược một chút.

He glanced roughly.

Cách dùng từ này

“粗略” (sơ lược, đại khái) là tính từ, hay làm trạng ngữ với “地” hoặc đứng thẳng trước động từ: “粗略 地 看 了 一下”, “粗略 估计” (ước tính sơ bộ). Gần nghĩa “大致”. Khác “粗糙” (thô ráp, làm ẩu) nói về bề mặt hay chất lượng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →