Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 粗心大意

粗心大意

cū xīn dà yì
Âm Hán-Việt: thô tâm đại ý
HSK 3.0 cấp 9
bất cẩn/cẩu thả
negligent

Ví dụ câu

他粗心大意,忘了带钥匙。

Tā cūxīndàyì, wàngle dài yàoshi.

Anh ấy bất cẩn, quên mang chìa khóa.

He was careless and forgot to bring the keys.

Cách dùng từ này

“粗心大意” (cẩu thả, sơ ý) là thành ngữ dạng tính từ, làm vị ngữ: “他 粗心大意, 忘 了 带 钥匙”. Mạnh hơn “粗心”, nhấn vào việc lơ đễnh, không để ý. Trái nghĩa là “细心”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →