Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 贯彻

贯彻

guàn chè
Âm Hán-Việt: quan triệt
HSK 3.0 cấp 7
thực hiện triệt để
to implement

Ví dụ câu

我们要贯彻这个计划。

Wǒmen yào guànchè zhège jìhuà.

Chúng ta phải thực hiện triệt để kế hoạch này.

We must implement this plan thoroughly.

Cách dùng từ này

"贯彻" (quán triệt, thực hiện đến nơi đến chốn) là động từ trang trọng, tân ngữ là chủ trương, chính sách, tinh thần, nguyên tắc: "贯彻 计划", "贯彻 方针", "贯彻 到底". Hay đi cặp "贯彻 落实". Khác "彻底" (triệt để) là tính từ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

贯彻 viết sang phồn thể là 貫徹 guàn chè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →