Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 贯穿

贯穿

guàn chuān
Âm Hán-Việt: quan xuyên
HSK 3.0 cấp 8
xuyên suốt
to run through

Ví dụ câu

这条路贯穿城市。

Zhè tiáo lù guànchuān chéngshì.

Con đường này xuyên suốt thành phố.

This road runs through the city.

Cách dùng từ này

“贯穿” (xuyên suốt, chạy suốt qua) là động từ, mang tân ngữ. Nghĩa cụ thể: “这条路 贯穿 城市” (con đường chạy xuyên thành phố). Nghĩa bóng hay gặp hơn: một ý, một tư tưởng có mặt từ đầu đến cuối, như “贯穿 全书” (xuyên suốt cả cuốn sách). Mẫu “贯穿 于 …” mang sắc thái văn viết.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

贯穿 viết sang phồn thể là 貫穿 guàn chuān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →