Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 穿小鞋

穿小鞋

chuān xiǎo xié
Âm Hán-Việt: xuyên tiểu hài
HSK 3.0 cấp 9
trả thù vặt/dày vò
lit. to make sb wear tight shoes (idiom)

Ví dụ câu

老板给他穿小鞋,让他做最难的工作。

Lǎobǎn gěi tā chuān xiǎo xié, ràng tā zuò zuì nán de gōngzuò.

Sếp trả thù vặt anh ấy, bắt làm công việc khó nhất.

The boss made things difficult for him by giving him the hardest work.

Cách dùng từ này

“穿小鞋” (gây khó dễ, trù dập) là quán ngữ khẩu ngữ, chỉ người có quyền ngấm ngầm làm khó người dưới quyền. Khung cố định: “给 + người + 穿小鞋”: “老板 给 他 穿小鞋”. Dạng bị động: “被 穿小鞋”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →