Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 狭小

狭小

xiá xiǎo
Âm Hán-Việt: hiệp tiểu
HSK 3.0 cấp 9
hẹp và nhỏ
narrow

Ví dụ câu

这个房间太狭小了。

Zhège fángjiān tài xiáxiǎo le.

Căn phòng này quá chật hẹp.

This room is too narrow and small.

Cách dùng từ này

"狭小" (chật hẹp) là tính từ, tả không gian vừa hẹp vừa nhỏ: "房间 狭小", "狭小 的 空间". Nghĩa bóng là tầm nhìn, lòng dạ hẹp hòi: "心胸 狭小". So với "狭窄" thiên về chiều ngang hẹp (đường, ngõ), "狭小" nói cả diện tích nhỏ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

狭小 viết sang phồn thể là 狹小 xiá xiǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →