Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 小康

小康

xiǎo kāng
Âm Hán-Việt: tiểu khang
HSK 3.0 cấp 9
tiểu khang/mức sống khá
Xiaokang

Ví dụ câu

现在很多家庭过上了小康生活。

Xiànzài hěn duō jiātíng guò shàng le xiǎokāng shēnghuó.

Hiện nay nhiều gia đình đã có cuộc sống tiểu khang.

Now many families live a moderately prosperous life.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →