Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 顺从

顺从

shùn cóng
Âm Hán-Việt: thuận tòng
HSK 3.0 cấp 9
thuận thảo, phục tùng
obedient

Ví dụ câu

他很顺从父母。

Tā hěn shùncóng fùmǔ.

Anh ấy rất nghe lời cha mẹ.

He is obedient to his parents.

Cách dùng từ này

"顺从" (nghe theo, phục tùng) là động từ, tân ngữ là người hoặc ý muốn của người khác: "顺从 父母" (nghe lời cha mẹ). Cũng dùng như tính từ tả tính dễ bảo, nhận được "很": "他 很 顺从". Sắc thái là chịu khuất theo, có khi hàm ý thiếu chính kiến; khen trẻ con ngoan, biết nghe lời thì thường nói "听话".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

顺从 viết sang phồn thể là 順從 shùn cóng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →