他很顺从父母。
Tā hěn shùncóng fùmǔ.
Anh ấy rất nghe lời cha mẹ.
He is obedient to his parents.
"顺从" (nghe theo, phục tùng) là động từ, tân ngữ là người hoặc ý muốn của người khác: "顺从 父母" (nghe lời cha mẹ). Cũng dùng như tính từ tả tính dễ bảo, nhận được "很": "他 很 顺从". Sắc thái là chịu khuất theo, có khi hàm ý thiếu chính kiến; khen trẻ con ngoan, biết nghe lời thì thường nói "听话".
顺从 viết sang phồn thể là 順從 shùn cóng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.