Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 顺差

顺差

shùn chā
Âm Hán-Việt: thuận sai
HSK 3.0 cấp 9
thặng dư/thặng dư thương mại
surplus

Ví dụ câu

这个国家有贸易顺差。

Zhège guójiā yǒu màoyì shùn chā.

Nước này có thặng dư thương mại.

This country has a trade surplus.

Cách dùng từ này

"顺差" (xuất siêu, thặng dư thương mại) là danh từ thuật ngữ kinh tế, chỉ tình trạng giá trị xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu. Hay gặp trong "贸易 顺差" và đi với các động từ "有", "出现", "扩大", "减少": "这个 国家 有 贸易 顺差". Trái nghĩa là nìchā (nhập siêu, thâm hụt thương mại).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

顺差 viết sang phồn thể là 順差 shùn chā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →