Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 顺势

顺势

shùn shì
Âm Hán-Việt: thuận thế
HSK 3.0 cấp 9
thuận thế/tận dụng cơ hội
to take advantage

Ví dụ câu

他顺势把球踢进了球门。

Tā shùnshì bǎ qiú tī jìnle qiúmén.

Anh ấy thuận thế đá bóng vào khung thành.

He took advantage of the momentum and kicked the ball into the goal.

Cách dùng từ này

"顺势" (thuận đà, nhân thế) thường làm trạng ngữ, đứng ngay trước động từ: hành động sau mượn luôn cái đà hoặc tình thế vừa có, như "他 顺势 把 球 踢 进 了 球门". Văn viết hay gặp cụm "顺势 而 为" (thuận theo thời thế mà làm). Khác "顺便" (tiện thể): "顺便" là làm kèm thêm một việc, còn "顺势" là tận dụng đà của chính tình huống.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

顺势 viết sang phồn thể là 順勢 shùn shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →