他说话的架势好像很厉害。
Tā shuōhuà de jiàshì hǎoxiàng hěn lìhai.
Thái độ nói chuyện của anh ấy có vẻ rất giỏi.
His manner of speaking seems very impressive.
“架势” (bộ dạng, điệu bộ; tình thế) là danh từ khẩu ngữ, hay đi sau “…的”: “他 说话的 架势”, hoặc trong “看 这 架势” (xem tình hình này thì…). Thường hàm ý bộ dạng ra vẻ, hùng hổ. Khác “姿势” (tư thế) chỉ dáng người cụ thể.
架势 viết sang phồn thể là 架勢 jià shi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.