Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 劣势

劣势

liè shì
Âm Hán-Việt: liệt thế
HSK 3.0 cấp 8
kém thế/thế yếu
inferior

Ví dụ câu

我们处于劣势。

Wǒmen chǔyú lièshì.

Chúng tôi đang ở thế yếu.

We are at a disadvantage.

Cách dùng từ này

“劣势” (thế yếu, bất lợi) là danh từ, hay đứng sau “处于” (ở vào): “处于劣势”, hoặc làm tân ngữ của “有”. Trái nghĩa là “优势” (ưu thế), hai từ thường đi cặp khi so sánh điểm mạnh, điểm yếu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

劣势 viết sang phồn thể là 劣勢 liè shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →