Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 局势

局势

jú shì
Âm Hán-Việt: cục thế
HSK 3.0 cấp 7
tình hình/cục diện
situation

Ví dụ câu

国际局势紧张。

Guójì júshì jǐnzhāng.

Tình hình quốc tế căng thẳng.

The international situation is tense.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là “tình hình, cục diện”, dùng cho thời sự, quân sự, kinh tế ở tầm rộng. Hay đi với “国际”: “国际局势” (tình hình quốc tế), và làm chủ ngữ cho các tính từ như “紧张” (căng thẳng), “稳定” (ổn định). Gần nghĩa “形势”. Còn “情况” là tình hình nói chung, dùng được cả cho việc nhỏ hằng ngày, “局势” thì không.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

局势 viết sang phồn thể là 局勢 jú shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →