国际局势紧张。
Guójì júshì jǐnzhāng.
Tình hình quốc tế căng thẳng.
The international situation is tense.
Danh từ, nghĩa là “tình hình, cục diện”, dùng cho thời sự, quân sự, kinh tế ở tầm rộng. Hay đi với “国际”: “国际局势” (tình hình quốc tế), và làm chủ ngữ cho các tính từ như “紧张” (căng thẳng), “稳定” (ổn định). Gần nghĩa “形势”. Còn “情况” là tình hình nói chung, dùng được cả cho việc nhỏ hằng ngày, “局势” thì không.
局势 viết sang phồn thể là 局勢 jú shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.