Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 劣质

劣质

liè zhì
Âm Hán-Việt: liệt chất
HSK 3.0 cấp 9
kém chất lượng/tồi
shoddy

Ví dụ câu

这个产品是劣质的。

Zhège chǎnpǐn shì lièzhì de.

Sản phẩm này kém chất lượng.

This product is of poor quality.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

劣质 viết sang phồn thể là 劣質 liè zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →