这种水果有独特的特质。
Zhè zhǒng shuǐguǒ yǒu dútè de tèzhì.
Loại trái cây này có đặc tính độc đáo.
This fruit has unique characteristics.
"特质" (đặc tính) là danh từ, chỉ phẩm chất, tính chất riêng có của người hay vật. Hay đi với "独特", "性格": "独特 的 特质". Gần nghĩa "特点" (đặc điểm) và "特征" (đặc trưng); "特质" nhấn vào phẩm chất bên trong, còn "特征" thiên về dấu hiệu bên ngoài để nhận biết.
特质 viết sang phồn thể là 特質 tè zhì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.