Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 特制

特制

tè zhì
Âm Hán-Việt: đặc chế
HSK 3.0 cấp 8
đặc chế/đặc biệt
special

Ví dụ câu

这是特制的蛋糕,味道很好。

Zhè shì tèzhì de dàngāo, wèidào hěn hǎo.

Đây là bánh kem đặc chế, mùi vị rất ngon.

This is a specially made cake, it tastes very good.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

特制 viết sang phồn thể là 特製 tè zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →