Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 法制

法制

fǎ zhì
Âm Hán-Việt: pháp chế
HSK 3.0 cấp 7
chế độ pháp luật
legal system and institutions, made in France

Ví dụ câu

现代社会重视法制建设。

Xiàndài shèhuì zhòngshì fǎzhì jiànshè.

Xã hội hiện đại coi trọng xây dựng chế độ pháp luật.

Modern society values the construction of legal system.

Cách dùng từ này

“法制” (hệ thống pháp luật, pháp chế) là danh từ, hay gặp trong cụm “法制 建设”, “加强 法制”, “法制 社会”. Dễ lẫn với từ đồng âm fǎzhì viết bằng chữ “治” (pháp trị, cai trị bằng pháp luật): một bên là hệ thống luật, một bên là cách quản lý.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →