Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 法庭

法庭

fǎ tíng
Âm Hán-Việt: pháp đình
HSK 3.0 cấp 7
tòa án, tòa xét xử
judicature, areopagy, court, courtroom, tribunal, banc, forum, gate, banco, lockup, lawcourt, bailey

Ví dụ câu

他在法庭上承认了错误。

Tā zài fǎtíng shàng chéngrèn le cuòwù.

Anh ấy đã thừa nhận sai lầm trước tòa.

He admitted his mistake in court.

Cách dùng từ này

“法庭” (toà, phiên toà) là danh từ chỉ nơi xét xử. Hay gặp: “在 法庭 上” (trước toà), “上 法庭” (ra toà). Khác “法院” là toà án với tư cách cơ quan; “法庭” thiên về phòng xử, phiên xử.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →